tích trữ

Học thuật
Thân thiện
tích trữ

Người nông dân tích trữ lúa mì trong kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Góp nhặt, giữ gìn dần dần lại thành một số lượng lớn để dùng về sau: Hành động thu thập cất giữ một thứ đó (thường hàng hóa, lương thực, tiền bạc) một cách chủ ý, từ từ qua thời gian, nhằm mục đích sử dụng trong tương lai hoặc khi cần thiết.
    • Thu gom dự trữ với mục đích đầu cơ: Hành động thu mua cất giữ một lượng lớn hàng hóa, tài sản với hy vọng giá trị của chúng sẽ tăng lên để bán kiếm lời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều gia đình thói quen tích trữ gạo phòng khi giá cả biến động.
    • Công ty đó bị phạt tích trữ một lượng lớn vật liệu xây dựng để đầu cơ.
    • Ông ấy tích trữ tiền vàng từ nhiều năm nay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tích trữ của cải": thu thập giữ gìn tài sản, của cải vật chất.

    • Mục tiêu của họ không phải tích trữ của cải chia sẻ với cộng đồng.
  • "Tích trữ kiến thức": (dùng theo nghĩa bóng) thu thập ghi nhớ kiến thức một cách hệ thống.

    • Thời sinh viên lúc chúng ta nên tích trữ kiến thức cho tương lai.
Biến thể từ gần giống
  • Tích lũy (đgt): Thu thập, gom góp dần dần (thường dùng cho kiến thức, kinh nghiệm, vốn liếng).
  • Dự trữ (đgt): Chuẩn bị cất giữ sẵn để dùng khi cần.
  • Tồn trữ (đgt): Cất giữ, lưu kho hàng hóa, vật .
Từ đồng nghĩa
  • Tích cóp: Góp nhặt, dành dụm từng ít một (thường cho tiền bạc, đồ vật nhỏ).
  • Trữ lại: Giữ lại, để dành.
  • Đầu cơ tích trữ: Cụm từ chỉ hành vi mua giữ hàng hóa với mục đích đầu cơ.
Từ trái nghĩa
  • Tiêu thụ: Sử dụng, làm hao hụt đi.
  • Phân phối: Chia ra, phát ra cho nhiều người.
  • Xả kho: Bán ra hoặc đưa ra sử dụng toàn bộ hàng hóa dự trữ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tích tiểu thành đại": Góp nhặt những thứ nhỏ bé sẽ tạo nên thứ lớn lao. Hàm ý khuyên về sự kiên trì tích lũy.
    • Cứ tiết kiệm mỗi ngày một ít, tích tiểu thành đại, vài năm sau sẽ một khoản tiền kha khá.
  • "Của tích trữ của ăn dần": Của cải được dành dụm, tích trữ để sử dụng lâu dài, phòng khi khó khăn.
tích trữ

Người nông dân tích trữ lúa mì trong kho.

  1. đgt. Góp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau: tích trữ lương thực phòng khi mất mùa tích trữ hàng hoá đầu cơ.